Kho từ › Ở nhà › semi-detached house

semi-detached house

B2 n. phr. 📁 Ở nhà EVU-UI
nhà song lập (dính đúng một nhà bên cạnh)
UK /ˌsemi dɪˌtætʃt ˈhaʊs/ · US /ˌsemi dɪˌtætʃt ˈhaʊs/
We live in a semi-detached house and share one wall with our neighbours.
→ Chúng tôi ở nhà song lập, chung một bức tường với hàng xóm.
Nói tắt (infml) là "a semi". Chỉ dính đúng một nhà bên cạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...