Kho từ › Ở nhà › master bedroom

master bedroom

B2 n. phr. 📁 Ở nhà EVU-UI
phòng ngủ chính
UK /ˌmɑːstə ˈbedruːm/ · US /ˌmɑːstə ˈbedruːm/
The master bedroom has its own bathroom.
→ Phòng ngủ chính có phòng tắm riêng.
Đồng nghĩa
main bedroom
Còn gọi "main bedroom": phòng ngủ lớn nhất, quan trọng nhất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...