Kho từ › Ở nhà › terraced house

terraced house

B2 n. phr. 📁 Ở nhà EVU-UI
nhà liền kề (dính nhau thành dãy)
UK /ˌterəst ˈhaʊs/ · US /ˌterəst ˈhaʊs/
They bought a narrow terraced house near the station.
→ Họ mua một căn nhà liền kề hẹp gần ga.
Nhiều nhà dính nhau tạo thành một dãy (a row). Anh-Mỹ gọi là row house.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...