Từ vựng B2

Chủ đề Ở nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shed

/ʃed/ B2

Nghĩa

nhà kho nhỏ (ngoài vườn) n.

Định nghĩa · A small outdoor building for storing tools.

“Dad keeps his gardening tools in the shed.”Bố cất dụng cụ làm vườn trong nhà kho.

Ghi chú · Nhà nhỏ tách khỏi nhà chính, thường để cất đồ làm vườn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...