Kho từ › Ở nhà › shed

shed

B2 n. 📁 Ở nhà EVU-UI
nhà kho nhỏ (ngoài vườn)
UK /ʃed/ · US /ʃed/
Dad keeps his gardening tools in the shed.
→ Bố cất dụng cụ làm vườn trong nhà kho.
Nhà nhỏ tách khỏi nhà chính, thường để cất đồ làm vườn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...