Kho từ › Ở nhà › attic

attic

B2 n. 📁 Ở nhà EVU-UI
gác mái, tầng áp mái
UK /ˈætɪk/ · US /ˈætɪk/
We store old boxes in the attic.
→ Chúng tôi cất các thùng đồ cũ trên gác mái.
Đồng nghĩa
loft
Nghĩa như "loft". Khoảng không dưới mái nhà; cải tạo thành phòng ở gọi là "attic/loft conversion".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...