Kho từ › Ở nhà › basement

basement

B2 n. 📁 Ở nhà EVU-UI
tầng hầm (dưới đất, có cửa sổ)
UK /ˈbeɪsmənt/ · US /ˈbeɪsmənt/
Their office is in the basement, but it still gets some daylight.
→ Văn phòng của họ ở tầng hầm nhưng vẫn có chút ánh sáng ban ngày.
Dưới mặt đất nhưng CÓ cửa sổ, dùng để ở hoặc làm việc; khác "cellar".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...