Kho từ › Ở nhà › landing

landing

B2 n. 📁 Ở nhà EVU-UI
chiếu nghỉ cầu thang
UK /ˈlændɪŋ/ · US /ˈlændɪŋ/
There is a small bookshelf on the landing.
→ Có một kệ sách nhỏ ở chiếu nghỉ cầu thang.
Khoảng phẳng ở đầu cầu thang. landing còn nghĩa "sự hạ cánh".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...