Kho từ › Ở nhà › terrace

terrace

B2 n. 📁 Ở nhà EVU-UI
sân lát (giữa nhà và vườn để ngồi, ăn uống)
UK /ˈterəs/ · US /ˈterəs/
We had dinner on the terrace on a warm evening.
→ Chúng tôi ăn tối ở sân lát vào một buổi tối ấm áp.
Đồng nghĩa
patio
Nghĩa như "patio": khoảng sân lát gạch giữa nhà và vườn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...