Từ vựng B2

Chủ đề Ở nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corkscrew

/ˈkɔːkskruː/ B2

Nghĩa

cái mở nút chai (rượu vang) n.

Định nghĩa · A tool for removing corks from bottles.

“You need a corkscrew to open this bottle of wine.”Bạn cần một cái mở nút chai để khui chai rượu vang này.

Ghi chú · Ghép từ "cork" (nút bần) + "screw" (vặn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...