Kho từ › Ở nhà › chopping board

chopping board

B2 n. phr. 📁 Ở nhà EVU-UI
thớt
UK /ˈtʃɒpɪŋ bɔːd/ · US /ˈtʃɒpɪŋ bɔːd/
Cut the vegetables on the chopping board, not the table.
→ Cắt rau trên thớt, đừng cắt trên bàn.
Anh-Mỹ: cutting board. "chop" = chặt, băm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...