Từ vựng B2

Chủ đề Rắc rối nhỏ hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bump

/bʌmp/ B2

Nghĩa

va, đụng (đầu, người vào vật) v.

Định nghĩa · To collide with something accidentally.

“I bumped my head against the cupboard door.”Tôi đập đầu vào cánh cửa tủ.

Đồng nghĩa bang

Ghi chú · Nghĩa như "bang". Vừa động từ vừa danh từ: "a bump" (cục u, chỗ sưng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...