Kho từ › Rắc rối nhỏ hằng ngày › bump

bump

B2 v. 📁 Rắc rối nhỏ hằng ngày EVU-UI
va, đụng (đầu, người vào vật)
UK /bʌmp/ · US /bʌmp/
I bumped my head against the cupboard door.
→ Tôi đập đầu vào cánh cửa tủ.
Đồng nghĩa
bang
Nghĩa như "bang". Vừa động từ vừa danh từ: "a bump" (cục u, chỗ sưng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...