bump
/bʌmp/ B2
Nghĩa
va, đụng (đầu, người vào vật)
v.
Định nghĩa · To collide with something accidentally.
“I bumped my head against the cupboard door.”Tôi đập đầu vào cánh cửa tủ.
Đồng nghĩa
bang
Ghi chú · Nghĩa như "bang". Vừa động từ vừa danh từ: "a bump" (cục u, chỗ sưng).