Kho từ › Rắc rối nhỏ hằng ngày › stain

stain

B2 n. 📁 Rắc rối nhỏ hằng ngày EVU-UI
vết bẩn, vết ố (khó tẩy)
UK /steɪn/ · US /steɪn/
I hope the coffee doesn't leave a stain.
→ Tôi hy vọng cà phê không để lại vết ố.
Vết bẩn cố định, khó sạch; vừa danh từ vừa động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...