Từ vựng B2

Chủ đề Rắc rối nhỏ hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stain

/steɪn/ B2

Nghĩa

vết bẩn, vết ố (khó tẩy) n.

Định nghĩa · A mark that is difficult to remove from a surface.

“I hope the coffee doesn't leave a stain.”Tôi hy vọng cà phê không để lại vết ố.

Ghi chú · Vết bẩn cố định, khó sạch; vừa danh từ vừa động từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...