Từ vựng B2

Chủ đề Rắc rối nhỏ hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blocked

/blɒkt/ B2

Nghĩa

bị tắc, nghẹt adj.

Định nghĩa · Not able to allow movement or flow.

“The sink is blocked and the water won't run away.”Bồn rửa bị tắc và nước không thoát được.

Họ từ block (v.)

Ghi chú · Từ động từ "block" (chặn). "blocked sink/drain/nose" = tắc bồn/cống/nghẹt mũi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...