Kho từ › Rắc rối nhỏ hằng ngày › dent

dent

B2 v. 📁 Rắc rối nhỏ hằng ngày EVU-UI
làm móp, làm lõm (kim loại)
UK /dent/ · US /dent/
I'm afraid I've dented your car. I'll pay for the repairs.
→ Tôi e là tôi làm móp xe bạn. Tôi sẽ trả tiền sửa.
Làm lõm kim loại do va đập; vừa động từ vừa danh từ ("a dent" — vết móp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...