Kho từ › Rắc rối nhỏ hằng ngày › stop working

stop working

B2 phr. 📁 Rắc rối nhỏ hằng ngày EVU-UI
ngừng hoạt động, hỏng
UK /ˌstɒp ˈwɜːkɪŋ/ · US /ˌstɒp ˈwɜːkɪŋ/
My mouse has stopped working; it could be a software problem.
→ Chuột của tôi ngừng hoạt động, có thể do lỗi phần mềm.
"not working" = không chạy; "stop working" = đang chạy rồi hỏng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...