Từ vựng B2

Chủ đề Rắc rối nhỏ hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flat

/flæt/ B2

Nghĩa

hết điện (ắc quy/pin); xẹp (lốp) adj.

Định nghĩa · Having no air inside, causing a loss of shape.

“The car won't start because the battery is flat.”Xe không nổ được vì ắc quy hết điện.

Ghi chú · "a flat battery" = bình hết điện; "a flat tyre" = lốp xẹp. flat còn nghĩa "căn hộ".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...