Kho từ › Rắc rối nhỏ hằng ngày › flat

flat

B2 adj. 📁 Rắc rối nhỏ hằng ngày EVU-UI
hết điện (ắc quy/pin); xẹp (lốp)
UK /flæt/ · US /flæt/
The car won't start because the battery is flat.
→ Xe không nổ được vì ắc quy hết điện.
"a flat battery" = bình hết điện; "a flat tyre" = lốp xẹp. flat còn nghĩa "căn hộ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...