flat
Nghĩa
Định nghĩa · Having no air inside, causing a loss of shape.
“The car won't start because the battery is flat.”Xe không nổ được vì ắc quy hết điện.
Ghi chú · "a flat battery" = bình hết điện; "a flat tyre" = lốp xẹp. flat còn nghĩa "căn hộ".