compulsory
/kəmˈpʌlsəri/ B2
Nghĩa
bắt buộc
adj.
Định nghĩa · Required by law or rules; mandatory.
“English is a compulsory subject in most Vietnamese high schools.”Tiếng Anh là môn học bắt buộc ở hầu hết các trường trung học Việt Nam.
Đồng nghĩa
obligatorymandatory
Ghi chú · Trái nghĩa: optional. Thường dùng cho môn học, quy định.