Từ vựng B2

Chủ đề Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compulsory

/kəmˈpʌlsəri/ B2

Nghĩa

bắt buộc adj.

Định nghĩa · Required by law or rules; mandatory.

“English is a compulsory subject in most Vietnamese high schools.”Tiếng Anh là môn học bắt buộc ở hầu hết các trường trung học Việt Nam.

Đồng nghĩa obligatorymandatory

Ghi chú · Trái nghĩa: optional. Thường dùng cho môn học, quy định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...