Kho từ › Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng › compulsory

compulsory

B2 adj. 📁 Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng EVU-UI
bắt buộc
UK /kəmˈpʌlsəri/ · US /kəmˈpʌlsəri/
English is a compulsory subject in most Vietnamese high schools.
→ Tiếng Anh là môn học bắt buộc ở hầu hết các trường trung học Việt Nam.
Đồng nghĩa
obligatorymandatory
Trái nghĩa: optional. Thường dùng cho môn học, quy định.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...