Từ vựng B2

Chủ đề Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obligatory

/əˈblɪɡətəri/ B2

Nghĩa

bắt buộc (theo quy định) adj.

Định nghĩa · Required by rules or regulations.

“A formal dress code is obligatory at the graduation ceremony.”Trang phục trang trọng là bắt buộc trong lễ tốt nghiệp.

Ghi chú · Đồng nghĩa compulsory/mandatory nhưng hơi trang trọng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...