Từ vựng B2

Chủ đề Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

optional

/ˈɒpʃənl/ B2

Nghĩa

tùy chọn, không bắt buộc adj.

Định nghĩa · Not required; left to personal choice.

“The evening trip to the night market is optional, so you can stay at the hotel if you prefer.”Chuyến đi chợ đêm buổi tối là tùy chọn, nên bạn có thể ở lại khách sạn nếu muốn.

Ghi chú · Trái nghĩa: compulsory/obligatory/mandatory.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...