Kho từ › Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng › be liable for

be liable for

B2 phr. 📁 Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng EVU-UI
có trách nhiệm pháp lý phải trả/bồi thường (cho điều gì)
UK /ˈlaɪəbl/ · US /ˈlaɪəbl/
If you break the equipment in the lab, you will be liable for the cost of repairs.
→ Nếu bạn làm hỏng thiết bị trong phòng thí nghiệm, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm chi trả chi phí sửa chữa.
Collocations
be liable for damagebe liable for the cost
Họ từ
liability (n.)
Trang trọng/pháp lý; theo sau bởi "for". Đừng nhầm với "likely" (có khả năng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...