be liable for
/bi ˈlaɪəbl fɔː/ B2
Nghĩa
có trách nhiệm pháp lý phải trả/bồi thường (cho điều gì)
phr.
Định nghĩa · To have legal responsibility for something.
“If you break the equipment in the lab, you will be liable for the cost of repairs.”Nếu bạn làm hỏng thiết bị trong phòng thí nghiệm, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm chi trả chi phí sửa chữa.
Cụm hay dùng
be liable for damagebe liable for the cost
Họ từ
liability (n.)
Ghi chú · Trang trọng/pháp lý; theo sau bởi "for". Đừng nhầm với "likely" (có khả năng).