Từ vựng B2

Chủ đề Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mandatory

/ˈmændətəri/ B2

Nghĩa

bắt buộc (theo luật), không có ngoại lệ adj.

Định nghĩa · Required by law with no exceptions.

“Wearing a helmet is mandatory for everyone riding a motorbike in Vietnam.”Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc với mọi người đi xe máy ở Việt Nam.

Đồng nghĩa compulsoryobligatory

Ghi chú · Trái nghĩa: optional. Mang sắc thái luật lệ, không thể tránh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...