Kho từ › Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng › mandatory

mandatory

B2 adj. 📁 Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng EVU-UI
bắt buộc (theo luật), không có ngoại lệ
UK /ˈmændətəri/ · US /ˈmændətəri/
Wearing a helmet is mandatory for everyone riding a motorbike in Vietnam.
→ Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc với mọi người đi xe máy ở Việt Nam.
Đồng nghĩa
compulsoryobligatory
Trái nghĩa: optional. Mang sắc thái luật lệ, không thể tránh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...