have no choice/alternative but to
/hæv nəʊ tʃɔɪs, ɔːlˈtɜːnətɪv bʌt tuː/ B2
Nghĩa
không còn lựa chọn nào khác ngoài việc (làm gì)
idiom
Định nghĩa · To have no other options available.
“When the last bus left, we had no choice but to walk home.”Khi chuyến xe buýt cuối cùng đã đi, chúng tôi không còn cách nào khác ngoài đi bộ về nhà.
Ghi chú · Theo sau "but to" là động từ nguyên mẫu. "alternative" thay được cho "choice".