Từ vựng B2

Chủ đề Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have no choice/alternative but to

/hæv nəʊ tʃɔɪs, ɔːlˈtɜːnətɪv bʌt tuː/ B2

Nghĩa

không còn lựa chọn nào khác ngoài việc (làm gì) idiom

Định nghĩa · To have no other options available.

“When the last bus left, we had no choice but to walk home.”Khi chuyến xe buýt cuối cùng đã đi, chúng tôi không còn cách nào khác ngoài đi bộ về nhà.

Ghi chú · Theo sau "but to" là động từ nguyên mẫu. "alternative" thay được cho "choice".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...