Kho từ › Giáo dục đại học › tutor

tutor

B2 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-UI
người kèm cặp, trợ giảng (dạy riêng/nhóm nhỏ)
UK /ˈtjuːtə/ · US /ˈtjuːtə/
A tutor teaches students individually or in very small groups.
→ Trợ giảng dạy sinh viên riêng lẻ hoặc theo nhóm rất nhỏ.
Họ từ
tutorial (n.)tutor (v.)
Dạy cá nhân/nhóm nhỏ trong buổi tutorial. Anh-Mỹ đọc /ˈtuːtər/ (không có âm /j/).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...