Kho từ › Giáo dục đại học › funding

funding

B2 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-UI
nguồn tài trợ, kinh phí (tiền sinh viên có thể nhận)
UK /ˈfʌndɪŋ/ · US /ˈfʌndɪŋ/
Some students receive funding to help cover their living costs.
→ Một số sinh viên nhận được tài trợ để trang trải chi phí sinh hoạt.
Họ từ
fund (v.)fund (n.)
Tiền được CẤP cho sinh viên (khác tuition fees là tiền sinh viên phải ĐÓNG). Không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...