Kho từ › Giáo dục đại học › tuition fees

tuition fees

B2 n. phr. 📁 Giáo dục đại học EVU-UI
học phí
UK /tjuˈɪʃn fiːz/ · US /tjuˈɪʃn fiːz/
Tuition fees should be paid at the beginning of the academic year.
→ Học phí nên được đóng vào đầu năm học.
Collocations
pay tuition feeshigh tuition fees
Tiền sinh viên PHẢI TRẢ cho khoá học. Thường ở số nhiều: fees.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...