Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước)

35 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/waɪd/
adj.
rộng (theo chiều ngang)
They built a wide road so that two lorries could pass easily.
Họ làm một con đường rộng để hai xe tải qua nhau dễ dàng.
Chi tiết
Họ từwidth (n.)widen (v.)
Phổ biến hơn "broad"; dùng cho đường, sông, phòng... Danh từ: width. Thứ tự đo: "five metres wide".
/brɔːd/
adj.
rộng, rộng lớn (thường mang nghĩa trừu tượng)
Economics is a very broad subject with many branches.
Kinh tế học là một môn rất rộng với nhiều nhánh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga broad subjecta broad expansebroad shoulders
Họ từbreadth (n.)broaden (v.)
Hay dùng nghĩa trừu tượng ("a broad subject") hoặc "a broad expanse" (khoảng rộng). Danh từ: breadth.
/tɔːl/
adj.
cao (người; hoặc vật cao và mảnh)
My cousin is the tallest boy in his class.
Anh họ tôi là cậu bé cao nhất lớp.
Chi tiết
Her office is in that tall, narrow building near the river.Văn phòng của cô ấy nằm trong toà nhà cao, hẹp gần bờ sông.
Dùng cho người; với vật chỉ dùng khi cao VÀ mảnh (toà nhà, cây). Vật nói chung dùng "high".
/haɪ/
adj.
cao (dùng cho vật, độ cao)
There are some very high mountains in the north of Vietnam.
Có những ngọn núi rất cao ở miền Bắc Việt Nam.
Chi tiết
Họ từheight (n.)heighten (v.)
Dùng cho vật, không dùng cho người (người dùng "tall"). Danh từ: height.
/lɒŋ/
adj.
dài
The Mekong is one of the longest rivers in Asia.
Sông Mê Kông là một trong những con sông dài nhất châu Á.
Chi tiết
Họ từlength (n.)lengthen (v.)lengthy (adj.)
Danh từ: length /leŋθ/. Thứ tự đo: "five metres long". Trái nghĩa: short.
/ʃɔːt/
adj.
ngắn; thấp (người)
We took a short cut through the market to save time.
Chúng tôi đi đường tắt qua chợ để tiết kiệm thời gian.
Chi tiết
Họ từshorten (v.)shortcut (n.)
Trái nghĩa của long (và của tall khi nói về người). Động từ: shorten (làm ngắn lại).
/ləʊ/
adj.
thấp
Be careful of the low ceiling near the stairs.
Cẩn thận cái trần thấp gần cầu thang.
Chi tiết
Họ từlower (v.)
Trái nghĩa của high. Động từ "lower" = hạ xuống (trái nghĩa raise).
/fɑː/
adj./adv.
xa
He loves travelling to faraway places he has never seen.
Anh ấy thích đi tới những vùng đất xa xôi chưa từng thấy.
Chi tiết
Họ từfaraway (adj.)distance (n.)
So sánh bất quy tắc: far – farther/further – farthest/furthest. "faraway" (xa xôi) đồng nghĩa distant.
/ˈdɪstənt/
adj.
xa xôi, xa cách
From the hill we could see distant mountains on the horizon.
Từ trên đồi chúng tôi thấy những dãy núi xa xa nơi chân trời.
Chi tiết
Họ từdistance (n.)
Đồng nghĩa faraway. Danh từ: distance. Cũng chỉ quan hệ xa cách: "a distant relative" (họ hàng xa).
/diːp/
adj.
sâu
This part of the river is too deep for children to swim in.
Đoạn sông này quá sâu để trẻ em bơi.
Chi tiết
Họ từdepth (n.)deepen (v.)
Trái nghĩa: shallow. Danh từ: depth. Thứ tự đo: "three metres deep".
/ˈʃæləʊ/
adj.
nông (không sâu)
Small children should stay at the shallow end of the pool.
Trẻ nhỏ nên ở phía đầu nông của bể bơi.
Chi tiết
Trái nghĩa của deep. Nghĩa bóng: "hời hợt" (a shallow person = người nông cạn).
/leŋθ/
n.
chiều dài; độ dài
Let us measure the length of this rope before we cut it.
Hãy đo chiều dài sợi dây này trước khi cắt.
Chi tiết
Họ từlong (adj.)lengthen (v.)
Danh từ của "long"; phát âm /leŋθ/. "a length" cũng là một lượt bơi hết chiều dài bể.
/wɪdθ/
n.
chiều rộng
Measure the width of the wall before you buy the whiteboard.
Hãy đo chiều rộng bức tường trước khi mua bảng trắng.
Chi tiết
Họ từwide (adj.)widen (v.)
Cấu tạo: wide (adj.) + hậu tố -th (wide rút thành wid).
/haɪt/
n.
chiều cao; độ cao
The height of the wall is about two metres.
Chiều cao của bức tường khoảng hai mét.
Chi tiết
Họ từhigh (adj.)heighten (v.)
Danh từ của "high"; phát âm /haɪt/ (đuôi "t", không phải "th").
/depθ/
n.
độ sâu; chiều sâu
I was impressed by the depth of her vocabulary.
Tôi ấn tượng với chiều sâu vốn từ của cô ấy.
Chi tiết
Họ từdeep (adj.)deepen (v.)
Cấu tạo: deep (adj.) + hậu tố -th (deep rút thành dep).
/ˈdɪstəns/
n.
khoảng cách
What is the distance from Hanoi to Ha Long Bay?
Khoảng cách từ Hà Nội tới Vịnh Hạ Long là bao xa?
Chi tiết
Họ từdistant (adj.)far (adv.)
Hỏi khoảng cách: "What is the distance...?" = "How far is it...?". "in the distance" = phía xa xa.
/bredθ/
n.
bề rộng; sự rộng lớn (thường trừu tượng)
Everyone admires the breadth of her knowledge.
Ai cũng nể sự uyên bác (bề rộng kiến thức) của cô ấy.
Chi tiết
Họ từbroad (adj.)broaden (v.)
Danh từ của "broad"; thường dùng nghĩa trừu tượng ("breadth of knowledge / experience").
/ˈleŋθi/
adj.
dài dòng, kéo dài (thường tiêu cực)
Getting a visa can be a lengthy process full of paperwork.
Xin visa có thể là một quá trình kéo dài, đầy giấy tờ.
Chi tiết
Họ từlength (n.)long (adj.)
Thường mang sắc thái tiêu cực (dài quá mức), hay dùng cho thời gian / quá trình.
/ˌlɒŋ ˈdɪstəns/
adj.
đường dài, cự ly xa
Long-distance bus drivers must take regular breaks.
Tài xế xe khách đường dài phải nghỉ giải lao đều đặn.
Chi tiết
Cụm hay dùnglong-distance calllong-distance relationship
Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ (distance).
/ˌbrɔːd ˈmaɪndɪd/
adj.
phóng khoáng, cởi mở (về tư tưởng)
Her broad-minded parents let her choose her own career.
Bố mẹ cởi mở của cô ấy để cô tự chọn nghề nghiệp.
Chi tiết
Trái nghĩa: narrow-minded (hẹp hòi). Chỉ người sẵn lòng chấp nhận quan điểm / lối sống khác.
/ˈʃɔːtkʌt/
n.
đường tắt; cách làm nhanh gọn
There is a shortcut to the station through the park.
Có một đường tắt tới nhà ga đi xuyên qua công viên.
Chi tiết
Họ từshort (adj.)shorten (v.)
Nghĩa đen (đường tắt) và nghĩa bóng (cách rút ngắn công sức). Cũng viết tách "short cut".
/ˌfɑːrəˈweɪ/
adj.
xa xôi
As a child she dreamed of visiting faraway countries.
Hồi bé cô ấy mơ được tới những đất nước xa xôi.
Chi tiết
Họ từfar (adj.)
Tính từ đứng trước danh từ; đồng nghĩa distant. Viết liền một từ "faraway".
/ˈleŋθən/
v.
kéo dài ra, làm dài thêm
The tailor lengthened the trousers by two centimetres.
Người thợ may nới dài cái quần thêm hai xăng-ti-mét.
Chi tiết
Họ từlength (n.)long (adj.)
Trái nghĩa: shorten. Hậu tố "-en" biến tính từ thành động từ (long → lengthen).
/ˈʃɔːtn/
v.
rút ngắn, làm ngắn lại
The new bridge will shorten our journey by ten minutes.
Cây cầu mới sẽ rút ngắn hành trình của chúng tôi mười phút.
Chi tiết
Họ từshort (adj.)
Trái nghĩa: lengthen.
/ˈwaɪdn/
v.
mở rộng, nới rộng
The city is widening the road to reduce traffic jams.
Thành phố đang mở rộng con đường để giảm kẹt xe.
Chi tiết
Họ từwide (adj.)width (n.)
Trái nghĩa: narrow (thu hẹp).
/ˈbrɔːdn/
v.
mở mang, mở rộng (thường trừu tượng)
Travelling abroad can really broaden your mind.
Đi nước ngoài có thể thực sự mở mang đầu óc bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngbroaden your horizonsbroaden the mind
Họ từbroad (adj.)breadth (n.)
Hay dùng nghĩa trừu tượng: "broaden your experience / horizons / mind".
/ˈdiːpən/
v.
làm sâu thêm; (cảm xúc) trở nên sâu đậm hơn
Losing the final match only deepened their disappointment.
Thua trận chung kết chỉ càng làm nỗi thất vọng của họ thêm sâu.
Chi tiết
Họ từdeep (adj.)depth (n.)
Nghĩa đen (làm sâu hơn) và nghĩa bóng (cảm xúc: sâu đậm thêm).
/ˈhaɪtn/
v.
làm tăng, làm mạnh thêm (cảm xúc, cảm giác)
The dim lighting heightened the sense of mystery.
Ánh sáng lờ mờ làm tăng cảm giác bí ẩn.
Chi tiết
Họ từhigh (adj.)height (n.)
Thường dùng với cảm xúc / cảm giác (tension, fear, awareness), không dùng cho chiều cao vật lý.
/ˈləʊə/
v.
hạ xuống, làm thấp / giảm
Please lower the microphone; it is too high for her.
Hãy hạ micro xuống; nó cao quá so với cô ấy.
Chi tiết
Họ từlow (adj.)
Trái nghĩa: raise (nâng lên). Cũng dùng: "lower your voice" (hạ giọng), "lower prices" (giảm giá).
/stretʃ/
v.
trải dài, kéo dài ra
The rice fields stretch all the way to the horizon.
Những cánh đồng lúa trải dài tới tận chân trời.
Chi tiết
Trải dài trong không gian; cũng nghĩa "kéo căng" (stretch a rubber band).
/ɪkˈstend/
v.
mở rộng, nới thêm
They plan to extend the house by adding a new room.
Họ dự định mở rộng ngôi nhà bằng cách xây thêm một phòng.
Chi tiết
Họ từextension (n.)extensive (adj.)
Làm dài / rộng hơn về không gian hoặc thời gian ("extend a deadline" = gia hạn).
/spred/
v.
lan ra, trải rộng ra
As the city spreads, the countryside around it shrinks.
Khi thành phố lan rộng, vùng nông thôn quanh nó thu hẹp lại.
Chi tiết
Bất quy tắc: spread – spread – spread (không đổi). Trái với shrink.
/ʃrɪŋk/
n.
bác sĩ tâm thần, chuyên gia trị liệu tâm lý (lóng)
After the accident, he started seeing a shrink every week.
Sau tai nạn, anh ấy bắt đầu đi gặp bác sĩ tâm lý mỗi tuần.
Chi tiết
Register: tiếng lóng của psychiatrist. Động từ shrink (co lại) là từ khác hẳn.
/ɪkˈspænd/
v.
mở rộng, phát triển to ra
The business expanded quickly over the last decade.
Công việc kinh doanh phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Chi tiết
Họ từexpansion (n.)
Trái nghĩa: contract (co lại). Dùng cho cả kích thước lẫn quy mô kinh doanh.
/kənˈtrækt/
v.
co lại, thu nhỏ (về kích thước)
Metal expands in the heat and contracts in the cold.
Kim loại nở ra khi nóng và co lại khi lạnh.
Chi tiết
Họ từcontraction (n.)
Động từ nhấn âm 2 /kənˈtrækt/; danh từ "contract" (hợp đồng) nhấn âm 1. Trái nghĩa: expand.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...