| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/waɪd/
|
adj. |
rộng (theo chiều ngang)
They built a wide road so that two lorries could pass easily.
Họ làm một con đường rộng để hai xe tải qua nhau dễ dàng.
Chi tiếtHọ từwidth (n.)widen (v.)
Phổ biến hơn "broad"; dùng cho đường, sông, phòng... Danh từ: width. Thứ tự đo: "five metres wide".
|
— |
|
/brɔːd/
|
adj. |
rộng, rộng lớn (thường mang nghĩa trừu tượng)
Economics is a very broad subject with many branches.
Kinh tế học là một môn rất rộng với nhiều nhánh.
Chi tiếtCụm hay dùnga broad subjecta broad expansebroad shoulders
Họ từbreadth (n.)broaden (v.)
Hay dùng nghĩa trừu tượng ("a broad subject") hoặc "a broad expanse" (khoảng rộng). Danh từ: breadth.
|
— |
|
/tɔːl/
|
adj. |
cao (người; hoặc vật cao và mảnh)
My cousin is the tallest boy in his class.
Anh họ tôi là cậu bé cao nhất lớp.
Chi tiếtHer office is in that tall, narrow building near the river.Văn phòng của cô ấy nằm trong toà nhà cao, hẹp gần bờ sông.
Dùng cho người; với vật chỉ dùng khi cao VÀ mảnh (toà nhà, cây). Vật nói chung dùng "high".
|
— |
|
/haɪ/
|
adj. |
cao (dùng cho vật, độ cao)
There are some very high mountains in the north of Vietnam.
Có những ngọn núi rất cao ở miền Bắc Việt Nam.
Chi tiếtHọ từheight (n.)heighten (v.)
Dùng cho vật, không dùng cho người (người dùng "tall"). Danh từ: height.
|
— |
|
/lɒŋ/
|
adj. |
dài
The Mekong is one of the longest rivers in Asia.
Sông Mê Kông là một trong những con sông dài nhất châu Á.
Chi tiếtHọ từlength (n.)lengthen (v.)lengthy (adj.)
Danh từ: length /leŋθ/. Thứ tự đo: "five metres long". Trái nghĩa: short.
|
— |
|
/ʃɔːt/
|
adj. |
ngắn; thấp (người)
We took a short cut through the market to save time.
Chúng tôi đi đường tắt qua chợ để tiết kiệm thời gian.
Chi tiếtHọ từshorten (v.)shortcut (n.)
Trái nghĩa của long (và của tall khi nói về người). Động từ: shorten (làm ngắn lại).
|
— |
|
/ləʊ/
|
adj. |
thấp
Be careful of the low ceiling near the stairs.
Cẩn thận cái trần thấp gần cầu thang.
Chi tiếtHọ từlower (v.)
Trái nghĩa của high. Động từ "lower" = hạ xuống (trái nghĩa raise).
|
— |
|
/fɑː/
|
adj./adv. |
xa
He loves travelling to faraway places he has never seen.
Anh ấy thích đi tới những vùng đất xa xôi chưa từng thấy.
Chi tiếtHọ từfaraway (adj.)distance (n.)
So sánh bất quy tắc: far – farther/further – farthest/furthest. "faraway" (xa xôi) đồng nghĩa distant.
|
— |
|
/ˈdɪstənt/
|
adj. |
xa xôi, xa cách
From the hill we could see distant mountains on the horizon.
Từ trên đồi chúng tôi thấy những dãy núi xa xa nơi chân trời.
Chi tiếtHọ từdistance (n.)
Đồng nghĩa faraway. Danh từ: distance. Cũng chỉ quan hệ xa cách: "a distant relative" (họ hàng xa).
|
— |
|
/diːp/
|
adj. |
sâu
This part of the river is too deep for children to swim in.
Đoạn sông này quá sâu để trẻ em bơi.
Chi tiếtHọ từdepth (n.)deepen (v.)
Trái nghĩa: shallow. Danh từ: depth. Thứ tự đo: "three metres deep".
|
— |
|
/ˈʃæləʊ/
|
adj. |
nông (không sâu)
Small children should stay at the shallow end of the pool.
Trẻ nhỏ nên ở phía đầu nông của bể bơi.
Chi tiết Trái nghĩa của deep. Nghĩa bóng: "hời hợt" (a shallow person = người nông cạn).
|
— |
|
/leŋθ/
|
n. |
chiều dài; độ dài
Let us measure the length of this rope before we cut it.
Hãy đo chiều dài sợi dây này trước khi cắt.
Chi tiếtHọ từlong (adj.)lengthen (v.)
Danh từ của "long"; phát âm /leŋθ/. "a length" cũng là một lượt bơi hết chiều dài bể.
|
— |
|
/wɪdθ/
|
n. |
chiều rộng
Measure the width of the wall before you buy the whiteboard.
Hãy đo chiều rộng bức tường trước khi mua bảng trắng.
Chi tiếtHọ từwide (adj.)widen (v.)
Cấu tạo: wide (adj.) + hậu tố -th (wide rút thành wid).
|
— |
|
/haɪt/
|
n. |
chiều cao; độ cao
The height of the wall is about two metres.
Chiều cao của bức tường khoảng hai mét.
Chi tiếtHọ từhigh (adj.)heighten (v.)
Danh từ của "high"; phát âm /haɪt/ (đuôi "t", không phải "th").
|
— |
|
/depθ/
|
n. |
độ sâu; chiều sâu
I was impressed by the depth of her vocabulary.
Tôi ấn tượng với chiều sâu vốn từ của cô ấy.
Chi tiếtHọ từdeep (adj.)deepen (v.)
Cấu tạo: deep (adj.) + hậu tố -th (deep rút thành dep).
|
— |
|
/ˈdɪstəns/
|
n. |
khoảng cách
What is the distance from Hanoi to Ha Long Bay?
Khoảng cách từ Hà Nội tới Vịnh Hạ Long là bao xa?
Chi tiếtHọ từdistant (adj.)far (adv.)
Hỏi khoảng cách: "What is the distance...?" = "How far is it...?". "in the distance" = phía xa xa.
|
— |
|
/bredθ/
|
n. |
bề rộng; sự rộng lớn (thường trừu tượng)
Everyone admires the breadth of her knowledge.
Ai cũng nể sự uyên bác (bề rộng kiến thức) của cô ấy.
Chi tiếtHọ từbroad (adj.)broaden (v.)
Danh từ của "broad"; thường dùng nghĩa trừu tượng ("breadth of knowledge / experience").
|
— |
|
/ˈleŋθi/
|
adj. |
dài dòng, kéo dài (thường tiêu cực)
Getting a visa can be a lengthy process full of paperwork.
Xin visa có thể là một quá trình kéo dài, đầy giấy tờ.
Chi tiếtHọ từlength (n.)long (adj.)
Thường mang sắc thái tiêu cực (dài quá mức), hay dùng cho thời gian / quá trình.
|
— |
|
/ˌlɒŋ ˈdɪstəns/
|
adj. |
đường dài, cự ly xa
Long-distance bus drivers must take regular breaks.
Tài xế xe khách đường dài phải nghỉ giải lao đều đặn.
Chi tiếtCụm hay dùnglong-distance calllong-distance relationship
Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ (distance).
|
— |
|
/ˌbrɔːd ˈmaɪndɪd/
|
adj. |
phóng khoáng, cởi mở (về tư tưởng)
Her broad-minded parents let her choose her own career.
Bố mẹ cởi mở của cô ấy để cô tự chọn nghề nghiệp.
Chi tiết Trái nghĩa: narrow-minded (hẹp hòi). Chỉ người sẵn lòng chấp nhận quan điểm / lối sống khác.
|
— |
|
/ˈʃɔːtkʌt/
|
n. |
đường tắt; cách làm nhanh gọn
There is a shortcut to the station through the park.
Có một đường tắt tới nhà ga đi xuyên qua công viên.
Chi tiếtHọ từshort (adj.)shorten (v.)
Nghĩa đen (đường tắt) và nghĩa bóng (cách rút ngắn công sức). Cũng viết tách "short cut".
|
— |
|
/ˌfɑːrəˈweɪ/
|
adj. |
xa xôi
As a child she dreamed of visiting faraway countries.
Hồi bé cô ấy mơ được tới những đất nước xa xôi.
Chi tiếtHọ từfar (adj.)
Tính từ đứng trước danh từ; đồng nghĩa distant. Viết liền một từ "faraway".
|
— |
|
/ˈleŋθən/
|
v. |
kéo dài ra, làm dài thêm
The tailor lengthened the trousers by two centimetres.
Người thợ may nới dài cái quần thêm hai xăng-ti-mét.
Chi tiếtHọ từlength (n.)long (adj.)
Trái nghĩa: shorten. Hậu tố "-en" biến tính từ thành động từ (long → lengthen).
|
— |
|
/ˈʃɔːtn/
|
v. |
rút ngắn, làm ngắn lại
The new bridge will shorten our journey by ten minutes.
Cây cầu mới sẽ rút ngắn hành trình của chúng tôi mười phút.
Chi tiếtHọ từshort (adj.)
Trái nghĩa: lengthen.
|
— |
|
/ˈwaɪdn/
|
v. |
mở rộng, nới rộng
The city is widening the road to reduce traffic jams.
Thành phố đang mở rộng con đường để giảm kẹt xe.
Chi tiếtHọ từwide (adj.)width (n.)
Trái nghĩa: narrow (thu hẹp).
|
— |
|
/ˈbrɔːdn/
|
v. |
mở mang, mở rộng (thường trừu tượng)
Travelling abroad can really broaden your mind.
Đi nước ngoài có thể thực sự mở mang đầu óc bạn.
Chi tiếtCụm hay dùngbroaden your horizonsbroaden the mind
Họ từbroad (adj.)breadth (n.)
Hay dùng nghĩa trừu tượng: "broaden your experience / horizons / mind".
|
— |
|
/ˈdiːpən/
|
v. |
làm sâu thêm; (cảm xúc) trở nên sâu đậm hơn
Losing the final match only deepened their disappointment.
Thua trận chung kết chỉ càng làm nỗi thất vọng của họ thêm sâu.
Chi tiếtHọ từdeep (adj.)depth (n.)
Nghĩa đen (làm sâu hơn) và nghĩa bóng (cảm xúc: sâu đậm thêm).
|
— |
|
/ˈhaɪtn/
|
v. |
làm tăng, làm mạnh thêm (cảm xúc, cảm giác)
The dim lighting heightened the sense of mystery.
Ánh sáng lờ mờ làm tăng cảm giác bí ẩn.
Chi tiếtHọ từhigh (adj.)height (n.)
Thường dùng với cảm xúc / cảm giác (tension, fear, awareness), không dùng cho chiều cao vật lý.
|
— |
|
/ˈləʊə/
|
v. |
hạ xuống, làm thấp / giảm
Please lower the microphone; it is too high for her.
Hãy hạ micro xuống; nó cao quá so với cô ấy.
Chi tiếtHọ từlow (adj.)
Trái nghĩa: raise (nâng lên). Cũng dùng: "lower your voice" (hạ giọng), "lower prices" (giảm giá).
|
— |
|
/stretʃ/
|
v. |
trải dài, kéo dài ra
The rice fields stretch all the way to the horizon.
Những cánh đồng lúa trải dài tới tận chân trời.
Chi tiết Trải dài trong không gian; cũng nghĩa "kéo căng" (stretch a rubber band).
|
— |
|
/ɪkˈstend/
|
v. |
mở rộng, nới thêm
They plan to extend the house by adding a new room.
Họ dự định mở rộng ngôi nhà bằng cách xây thêm một phòng.
Chi tiếtHọ từextension (n.)extensive (adj.)
Làm dài / rộng hơn về không gian hoặc thời gian ("extend a deadline" = gia hạn).
|
— |
|
/spred/
|
v. |
lan ra, trải rộng ra
As the city spreads, the countryside around it shrinks.
Khi thành phố lan rộng, vùng nông thôn quanh nó thu hẹp lại.
Chi tiết Bất quy tắc: spread – spread – spread (không đổi). Trái với shrink.
|
— |
|
/ʃrɪŋk/
|
n. |
bác sĩ tâm thần, chuyên gia trị liệu tâm lý (lóng)
After the accident, he started seeing a shrink every week.
Sau tai nạn, anh ấy bắt đầu đi gặp bác sĩ tâm lý mỗi tuần.
Chi tiết Register: tiếng lóng của psychiatrist. Động từ shrink (co lại) là từ khác hẳn.
|
— |
|
/ɪkˈspænd/
|
v. |
mở rộng, phát triển to ra
The business expanded quickly over the last decade.
Công việc kinh doanh phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Chi tiếtHọ từexpansion (n.)
Trái nghĩa: contract (co lại). Dùng cho cả kích thước lẫn quy mô kinh doanh.
|
— |
|
/kənˈtrækt/
|
v. |
co lại, thu nhỏ (về kích thước)
Metal expands in the heat and contracts in the cold.
Kim loại nở ra khi nóng và co lại khi lạnh.
Chi tiếtHọ từcontraction (n.)
Động từ nhấn âm 2 /kənˈtrækt/; danh từ "contract" (hợp đồng) nhấn âm 1. Trái nghĩa: expand.
|
— |
Đang tải...