Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

album

/ˈælbəm/ B2

Nghĩa

album nhạc (tập hợp nhiều bài hát) n.

Định nghĩa · A collection of songs released together.

“Her new album went straight to number one.”Album mới của cô ấy lập tức lên vị trí quán quân.

Ghi chú · Một tuyển tập gồm nhiều bài hát; mỗi bài trong album là một "track".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...