Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keyboard player

/ˈkiːbɔːd ˌpleɪə/ B2

Nghĩa

người chơi đàn phím (keyboard) n. phr.

Định nghĩa · A person who plays a musical instrument with keys.

“The keyboard player adds soft background chords to every song.”Người chơi keyboard thêm những hợp âm nền nhẹ nhàng cho mỗi bài hát.

Ghi chú · Người chơi nhạc cụ "keyboard" (đàn phím điện tử).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...