sync
/sɪŋk/ B2
Nghĩa
đồng bộ (dữ liệu giữa các thiết bị)
v.
Định nghĩa · To make data the same on different devices.
“I sync my music library between my laptop and my phone.”Tôi đồng bộ thư viện nhạc giữa laptop và điện thoại.
Đồng nghĩa
synchronise
Ghi chú · Dạng rút gọn, thân mật của "synchronise"; nghĩa: có cùng tệp và dữ liệu trên nhiều thiết bị.