Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sync

/sɪŋk/ B2

Nghĩa

đồng bộ (dữ liệu giữa các thiết bị) v.

Định nghĩa · To make data the same on different devices.

“I sync my music library between my laptop and my phone.”Tôi đồng bộ thư viện nhạc giữa laptop và điện thoại.

Đồng nghĩa synchronise

Ghi chú · Dạng rút gọn, thân mật của "synchronise"; nghĩa: có cùng tệp và dữ liệu trên nhiều thiết bị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...