Kho từ › Âm nhạc › sync

sync

B2 v. 📁 Âm nhạc EVU-UI
đồng bộ (dữ liệu giữa các thiết bị)
UK /sɪŋk/ · US /sɪŋk/
I sync my music library between my laptop and my phone.
→ Tôi đồng bộ thư viện nhạc giữa laptop và điện thoại.
Đồng nghĩa
synchronise
Dạng rút gọn, thân mật của "synchronise"; nghĩa: có cùng tệp và dữ liệu trên nhiều thiết bị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...