Kho từ › Âm nhạc › lead guitar

lead guitar

B2 n. phr. 📁 Âm nhạc EVU-UI
ghi ta lead (đàn ghi ta chơi giai điệu chính/độc tấu)
UK /ˌliːd ɡɪˈtɑː/ · US /ˌliːd ɡɪˈtɑː/
He plays lead guitar and writes most of the band's songs.
→ Anh ấy chơi ghi ta lead và sáng tác phần lớn ca khúc của ban nhạc.
Đàn ghi ta đảm nhận giai điệu chính và các đoạn solo, khác "bass guitar".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...