Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lead guitar

/ˌliːd ɡɪˈtɑː/ B2

Nghĩa

ghi ta lead (đàn ghi ta chơi giai điệu chính/độc tấu) n. phr.

Định nghĩa · A machine that plays the main melody in a band.

“He plays lead guitar and writes most of the band's songs.”Anh ấy chơi ghi ta lead và sáng tác phần lớn ca khúc của ban nhạc.

Ghi chú · Đàn ghi ta đảm nhận giai điệu chính và các đoạn solo, khác "bass guitar".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...