playlist
/ˈpleɪlɪst/ B2
Nghĩa
danh sách phát (nhạc)
n.
Định nghĩa · A list of songs to be played.
“I made a study playlist full of calm instrumental music.”Tôi tạo một danh sách phát để học đầy nhạc không lời nhẹ nhàng.
Ghi chú · Tập hợp các bài hát/album lưu lại để dễ tìm và nghe.