Kho từ › Chuyển động và tốc độ › cruise

cruise

B2 v. 📁 Chuyển động và tốc độ EVU-UI
di chuyển đều đều (ở tốc độ ổn định)
UK /kruːz/ · US /kruːz/
The plane cruised at a height of 30,000 feet above the ocean.
→ Chiếc máy bay bay đều đều ở độ cao 30.000 feet trên đại dương.
Đi với tốc độ ổn định, thoải mái. Danh từ: a cruise = chuyến du ngoạn bằng tàu biển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...