Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cruise

/kruːz/ B2

Nghĩa

di chuyển đều đều (ở tốc độ ổn định) v.

Định nghĩa · To move steadily at a constant speed.

“The plane cruised at a height of 30,000 feet above the ocean.”Chiếc máy bay bay đều đều ở độ cao 30.000 feet trên đại dương.

Ghi chú · Đi với tốc độ ổn định, thoải mái. Danh từ: a cruise = chuyến du ngoạn bằng tàu biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...