cruise
Nghĩa
Định nghĩa · To move steadily at a constant speed.
“The plane cruised at a height of 30,000 feet above the ocean.”Chiếc máy bay bay đều đều ở độ cao 30.000 feet trên đại dương.
Ghi chú · Đi với tốc độ ổn định, thoải mái. Danh từ: a cruise = chuyến du ngoạn bằng tàu biển.