Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sway

/sweɪ/ B2

Nghĩa

đung đưa, lắc lư (chậm, sang hai bên) v.

Định nghĩa · To move back and forth gently.

“The tall trees swayed back and forth as the storm grew stronger.”Những hàng cây cao đung đưa qua lại khi cơn bão mạnh dần lên.

Ghi chú · Đung đưa chậm từ bên này sang bên kia. Nghĩa bóng: lung lay, tác động đến (ý kiến).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...