Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stir

/stɜː/ B2

Nghĩa

khẽ động đậy, lay động nhẹ v.

Định nghĩa · To move slightly or make small movements.

“The leaves barely stirred in the light evening breeze.”Đám lá khẽ lay động trong làn gió nhẹ buổi tối.

Ghi chú · Sách in "stirred" /stɜːd/ — nhúc nhích rất khẽ. Từ này còn nghĩa "khuấy".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...