Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sail

/seɪl/ B2

Nghĩa

đi (thuyền/tàu) trên mặt nước v.

Định nghĩa · To travel on water using a boat or ship.

“The ferry sails across the bay to Cat Ba island twice a day.”Chiếc phà chạy qua vịnh ra đảo Cát Bà hai chuyến mỗi ngày.

Ghi chú · Boats/ships sail on rivers hoặc across the sea. Danh từ: a sail = cánh buồm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...