Kho từ › Chuyển động và tốc độ › sail

sail

B2 v. 📁 Chuyển động và tốc độ EVU-UI
đi (thuyền/tàu) trên mặt nước
UK /seɪl/ · US /seɪl/
The ferry sails across the bay to Cat Ba island twice a day.
→ Chiếc phà chạy qua vịnh ra đảo Cát Bà hai chuyến mỗi ngày.
Boats/ships sail on rivers hoặc across the sea. Danh từ: a sail = cánh buồm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...