Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flow

/fləʊ/ B2

Nghĩa

chảy (sông, dòng nước) v.

Định nghĩa · To move continuously in a particular direction.

“The Red River flows through the heart of Hanoi.”Sông Hồng chảy qua giữa lòng Hà Nội.

Đồng nghĩa run
Họ từ flow (n.)

Ghi chú · Rivers/streams flow (hoặc run) through towns/villages.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...