flow
/fləʊ/ B2
Nghĩa
chảy (sông, dòng nước)
v.
Định nghĩa · To move continuously in a particular direction.
“The Red River flows through the heart of Hanoi.”Sông Hồng chảy qua giữa lòng Hà Nội.
Ghi chú · Rivers/streams flow (hoặc run) through towns/villages.