Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rate

/reɪt/ B2

Nghĩa

tỉ lệ, tốc độ (thường trong thống kê) n.

Định nghĩa · A measurement or ratio often used in statistics.

“The birth rate in the city is falling year by year.”Tỉ lệ sinh ở thành phố đang giảm dần theo từng năm.

Ghi chú · Hay dùng trong bối cảnh thống kê: rate of increase/decrease. Cũng nói AT a rate.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...