Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journey

/ˈdʒɜːni/ B2

Nghĩa

chuyến đi, hành trình n.

Định nghĩa · A trip from one place to another.

“The journey from Hanoi to Sa Pa takes about six hours by bus.”Hành trình từ Hà Nội lên Sa Pa mất khoảng sáu tiếng đi xe khách.

Ghi chú · ĐẾM ĐƯỢC ("a journey") — trái với travel. Journey nhấn quãng đường/hành trình di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...