Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel

/ˈtrævl/ B2

Nghĩa

sự đi lại, việc du hành (nói chung) n.

Định nghĩa · The act of moving from one place to another.

“Air travel has become much cheaper over the last twenty years.”Việc đi lại bằng máy bay đã rẻ hơn nhiều trong hai mươi năm qua.

Ghi chú · Không đếm được khi nói chung. Một CHUYẾN cụ thể dùng journey hoặc trip, KHÔNG "a travel".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...