Kho từ › Danh từ không đếm được › transport

transport

B2 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-UI
phương tiện đi lại; giao thông vận tải
UK /ˈtrænspɔːt/ · US /ˈtrænspɔːt/
Public transport in the city is cheap, but the buses are often crowded.
→ Phương tiện công cộng trong thành phố rẻ, nhưng xe buýt thường đông.
Collocations
public transportmeans of transport
Họ từ
transport (v.)
Không đếm được (Anh-Anh). Một loại phương tiện cụ thể: "a means of transport".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...