trip
/trɪp/ B2
Nghĩa
chuyến đi (ngắn, có mục đích)
n.
Định nghĩa · A short journey made for a specific purpose.
“She is away on a business trip and will be back next Monday.”Cô ấy đang đi công tác và sẽ về vào thứ Hai tuần sau.
Cụm hay dùng
a business tripa day tripa round trip
Ghi chú · ĐẾM ĐƯỢC. Trip = đi rồi về, thường có mục đích; NOT "a business travel".