Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trip

/trɪp/ B2

Nghĩa

chuyến đi (ngắn, có mục đích) n.

Định nghĩa · A short journey made for a specific purpose.

“She is away on a business trip and will be back next Monday.”Cô ấy đang đi công tác và sẽ về vào thứ Hai tuần sau.

Ghi chú · ĐẾM ĐƯỢC. Trip = đi rồi về, thường có mục đích; NOT "a business travel".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...