research
/rɪˈsɜːtʃ/ B2
Nghĩa
nghiên cứu
n.
Định nghĩa · The process of investigating and studying a subject.
“The team has done a lot of research on air pollution in big cities.”Nhóm đã thực hiện nhiều nghiên cứu về ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.
Cụm hay dùng
do researcha piece of researchresearch into
Ghi chú · Không đếm được: "a piece of research" hoặc "a research project", KHÔNG "a research" hay "researches".