Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

research

/rɪˈsɜːtʃ/ B2

Nghĩa

nghiên cứu n.

Định nghĩa · The process of investigating and studying a subject.

“The team has done a lot of research on air pollution in big cities.”Nhóm đã thực hiện nhiều nghiên cứu về ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.

Ghi chú · Không đếm được: "a piece of research" hoặc "a research project", KHÔNG "a research" hay "researches".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...