Kho từ › Chính trị và thể chế công › electorate

electorate

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
cử tri đoàn (toàn thể cử tri)
UK /ɪˈlektərət/ · US /ɪˈlektərət/
The whole electorate is invited to vote on polling day.
→ Toàn thể cử tri được mời đi bỏ phiếu vào ngày bầu cử.
Họ từ
elect (v.)elector (n.)election (n.)
Chỉ toàn bộ những người có quyền bỏ phiếu; một cá nhân là elector.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...