electorate
/ɪˈlektərət/ B2
Nghĩa
cử tri đoàn (toàn thể cử tri)
n.
Định nghĩa · All the people eligible to vote in an election.
“The whole electorate is invited to vote on polling day.”Toàn thể cử tri được mời đi bỏ phiếu vào ngày bầu cử.
Ghi chú · Chỉ toàn bộ những người có quyền bỏ phiếu; một cá nhân là elector.