Từ vựng B2

Chủ đề Chính trị và thể chế công · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

electorate

/ɪˈlektərət/ B2

Nghĩa

cử tri đoàn (toàn thể cử tri) n.

Định nghĩa · All the people eligible to vote in an election.

“The whole electorate is invited to vote on polling day.”Toàn thể cử tri được mời đi bỏ phiếu vào ngày bầu cử.

Ghi chú · Chỉ toàn bộ những người có quyền bỏ phiếu; một cá nhân là elector.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...