Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc và tâm trạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

done in

/ˌdʌn ˈɪn/ B2

Nghĩa

kiệt sức, mệt lử adj.

Định nghĩa · Extremely tired and exhausted.

“After moving all the boxes upstairs, I was completely done in.”Sau khi chuyển hết đống thùng lên gác, tôi kiệt sức hoàn toàn.

Đồng nghĩa worn outexhausted

Ghi chú · Thân mật, thường sau to be/feel. Chỉ mệt về thể chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...