done in
/ˌdʌn ˈɪn/ B2
Nghĩa
kiệt sức, mệt lử
adj.
Định nghĩa · Extremely tired and exhausted.
“After moving all the boxes upstairs, I was completely done in.”Sau khi chuyển hết đống thùng lên gác, tôi kiệt sức hoàn toàn.
Ghi chú · Thân mật, thường sau to be/feel. Chỉ mệt về thể chất.