dozens of
Nghĩa
Định nghĩa · Many, usually in groups of twelve.
“There are dozens of screws in this toolbox.”Có hàng chục con ốc trong hộp đồ nghề này.
Ghi chú · "a dozen" = 12; "dozens of" = rất nhiều, dùng cho danh từ đếm được.
Từ vựng B2
Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Many, usually in groups of twelve.
“There are dozens of screws in this toolbox.”Có hàng chục con ốc trong hộp đồ nghề này.
Ghi chú · "a dozen" = 12; "dozens of" = rất nhiều, dùng cho danh từ đếm được.
Đang tải...