Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heaps of

/ˈhiːps əv/ B2

Nghĩa

hàng đống, cả đống (thân mật) quant.

Định nghĩa · A large amount, often used informally.

“Slow down, there is heaps of time before the shop closes.”Từ từ đã, còn cả đống thời gian trước khi cửa hàng đóng cửa.

Đồng nghĩa bags ofloads of

Ghi chú · Thân mật (infml); biến thể: bags of / loads of. Đếm được hoặc không đếm được; thường "there IS heaps of".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...