heaps of
/ˈhiːps əv/ B2
Nghĩa
hàng đống, cả đống (thân mật)
quant.
Định nghĩa · A large amount, often used informally.
“Slow down, there is heaps of time before the shop closes.”Từ từ đã, còn cả đống thời gian trước khi cửa hàng đóng cửa.
Ghi chú · Thân mật (infml); biến thể: bags of / loads of. Đếm được hoặc không đếm được; thường "there IS heaps of".