Kho từ › Số lượng, mức độ và cường độ › tons of

tons of

B2 quant. 📁 Số lượng, mức độ và cường độ EVU-UI
hàng tấn, cực nhiều (thân mật)
UK /ˈtʌnz əv/ · US /ˈtʌnz əv/
There was tons of food left over after the party.
→ Còn cả tấn đồ ăn thừa sau bữa tiệc.
Đồng nghĩa
lots ofloads of
Thân mật; thường dùng cho vật. Động từ chia theo danh từ đi sau: "there WAS tons of food".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...