Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a drop of

/ə ˈdrɒp əv/ B2

Nghĩa

một giọt, một chút (chất lỏng) quant.

Định nghĩa · A very small amount of liquid.

“Could I have just a drop of milk in my tea, please?”Cho tôi xin một chút sữa vào trà thôi nhé?

Ghi chú · Chỉ một lượng rất nhỏ của bất kỳ chất lỏng nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...