Kho từ › Số lượng, mức độ và cường độ › utter

utter

B2 adj. 📁 Số lượng, mức độ và cường độ EVU-UI
hoàn toàn, tuyệt đối (chỉ đứng trước danh từ)
UK /ˈʌtə/ · US /ˈʌtə/
The sudden strike left the station in utter chaos.
→ Cuộc đình công bất ngờ khiến nhà ga hỗn loạn hoàn toàn.
Collocations
utter chaosutter nonsenseutter confusionutter despair
Đi với danh từ "mạnh": nonsense, contempt, silence, confusion, chaos, despair. Trạng từ: utterly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...