total
Nghĩa
Định nghĩa · Complete or entire in extent.
“The town introduced a total ban on parking near the school gates.”Thị trấn ban hành lệnh cấm hoàn toàn việc đỗ xe gần cổng trường.
Ghi chú · Hay đi nhất với "disbelief" và "ban". Trạng từ: totally.