Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

total

/ˈtəʊtl/ B2

Nghĩa

hoàn toàn, toàn bộ adj.

Định nghĩa · Complete or entire in extent.

“The town introduced a total ban on parking near the school gates.”Thị trấn ban hành lệnh cấm hoàn toàn việc đỗ xe gần cổng trường.

Cụm hay dùng total bantotal disbelief

Ghi chú · Hay đi nhất với "disbelief" và "ban". Trạng từ: totally.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...